Multiple choices 13/40
Answer (Choose 1 answer)
Dựa vào các từ gợi ý cho sẵn hãy chọn câu có ý nghĩa hoàn chỉnh trong các phương án A,B,C,D dưới đây:
私/学生/ふじみだいがく/です
A. 私は学生の ふじみだいがくです。
B. 学生は私の ふじみだいがくです。
C. ふじみだいがくが 学生は 私のです。
Next
D. 私は ふじみだいがくの学生です。
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10
11
12
13
14
15
16 17 18 19
20
21
22 23
24
25
26
27 28
29
30
31
32
33
34
35 36 37
38 39 40
Exll