JPD113_-_SP23_-_FE_-_VOCABULARY_2_109.webp
S

JPD113_-_SP23_-_FE_-_VOCABULARY_2_109.webp

  • Media owner Sanji_98
  • Ngày thêm
(Choose 1 answer)
Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng tr
A:ベトナムはいま、何時ですか。
B:ごぜん 六時【二十六分】です。
A. にじゅうろくふん
B. にじゅうろっぷん
C. にじゅうろっふれん
D. にじゅうろくぷん

Thông tin

Category
JPD113
Thêm bởi
Sanji_98
Ngày thêm
Lượt xem
433
Lượt bình luận
13
Rating
0.00 star(s) 0 đánh giá

Share this media

Back
Bên trên Bottom