JPD113_-_SP23_-_FE_-_VOCABULARY_2_109.webp
S

JPD113_-_SP23_-_FE_-_VOCABULARY_2_109.webp

  • Media owner Sanji_98
  • Ngày thêm
(Choose 1 answer)
Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng tr
A: やすみは何曜日ですか。B: 【水曜日】です。
A. どようび
B. すいようび
c. げつようび
D. かようび

Thông tin

Category
JPD113
Thêm bởi
Sanji_98
Ngày thêm
Lượt xem
371
Lượt bình luận
11
Rating
0.00 star(s) 0 đánh giá

Share this media

Back
Bên trên Bottom