Questions
Reading 1/1:
6) Nghe hội thoại rồi chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống:①_にいきたいです。こんばん、いっしょにいきませんか。
12345678910
A:ねえ、ねえ!マリヤムさん、わたし、・・・
B:あ、すみません。こんばんはちょっとがありますから
A.①カラオケ/②アルバイト
B. ①セール/②やくそくうC. ①コンサート/②ようじ
D. ①コメディー/②テスト
7) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:私の まちはにぎやかじゃ ありません。
「しずかなところです。おおきい_____①______があります。そして、ふるい_②_______もあります。
A. ①かわ/②やま
Next Question
B. ①こうえん/②おしろC. ①おんせん/②じんじゃ
Next Reading
D. ①こうえん/②おてら
8) Nghe câu tiếng Nhật rồi chọn nghĩa tiêng Việt tương ứng:
A. Thư viện thì ở phía sau siêu thị
B. Thư viện thì ở gần siêu thị C. Thư viện thì ở phía trước siêu thị
D. Thư viện thì ở bên cạnh siêu thị
9) Nghe câu tiếng Nhật rồi chọn nghĩa tiêng Việt tương ứng:
A. Marry đã xem phim ở Osaka vào hôm thứ 6
B. Marry đã xem phim ở Osaka vào hôm thứ 7 C. Marry đã xem phim ở Kyoto vào hôm thứ 6
D. Marry đã xem phim ở Kyoto vào hôm thứ 7
10) Nghe câu tiếng Nhật rồi chọn nghĩa tiêng Việt tương ứng:A. Marry đã đi ăn ở trung tâm thương mại vào chủ nhật
B. Marry đã mua sắm ở trung tâm thương mại vào chủ nhật
C. Marry đã đi ăn ở ở trung tâm thương mại vào thứ 7
1