Questions
12345678910
Reading 1/1:
「私のまちはにぎやかじゃありません。
しずかなところです。おおきい_____①. ①かわ/②やまA
があります。そして、ふるい_②___もあります。
B. ①こうえん/②おしろ
C. ①おんせん/②じんじゃ
D. ①こうえん/②おてら
8) Nghe câu tiếng Nhật rồi chọn nghĩa tiêng Việt tương ứng:
A. Thư viện thì ở phía sau siêu thị B. Thư viện thì ở gần siêu thị
C. Thư viện thì ở phía trước siêu thị D. Thư viện thì ở bên cạnh siêu thị
9) Nghe câu tiếng Nhật rồi chọn nghĩa tiêng Việt tương ứng:
A. Marry đã xem phim ở Osaka vào hôm thứ 6
Next Question
B. Marry đã xem phim ở Osaka vào hôm thứ 7
Next Reading
C. Marry đã xem phim ở Kyoto vào hôm thứ 6 D. Marry đã xem phim ở Kyoto vào hôm thứ 7
10) Nghe câu tiếng Nhật rồi chọn nghĩa tiêng Việt tương ứng:
A. Marry đã đi ăn ở trung tâm thương mại vào chủ nhật
B. Marry đã mua sắm ở trung tâm thương mại vào chủ nhật
C. Marry đã đi ăn ở trung tâm thương mại vào thứ 7 D. Marry đã mua sắm ở trung tâm thương mại vào thứ 7
1