K
@KIZSPY2023Multiple choices 9/40
(Choose 1 answer)
A. 間きます
B. 開きます
C. 聞きます
Next
D. 問きます
Các từ trong ngoặc [ ] dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D:毎日 日本語のCDを【ききます】。
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14 15 16 17
18
19 20 21
22
23
24
25
26
27 28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39 40