Multiple choices 6/43
Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C. D Namさんは 【料理】 が じょうずです。
(Choose 1 answer)
A. りょり
B. りょうり
C. りゅうり
Next
D. りゅり
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16 17
18
19 20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
Ext