Multiple choices 12/43
Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D 【毎月】バーベキューをします。
(Choose 1 answer)
A. まいがつ
B. まいづき
C. まいつき
D. めいつき
Next
1
2
3
4
5
6
7
9
10
11
12
13
14
15
16 17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37 38
39
40
41 42
43
Eut