Multiple choices 31/43
Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C. D へやに 【小さい】 ねこがいます。
(Choose 1 answer)
A. ちいさ
B. ちさい
C. ちいさい
D. こさい
Next
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16 17
18
19
20
21
22 23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37 38
39
40
41
42
43
Ext