1 lestions
Reading 1/1:
「こうえんは としょかんのにあります。
2345678910
A. まんなか B. みぎ
C、うしろD. まえ
6) だれがどこも いきませんでしたか。
A.先生
B. リーさん
Next Question
Next Reading
C. エドさんD. タワポンさん
7) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:A:パースは おおきい まちですか。
B:いいえ、パースは①ですが、②まちです。
A.①おおきくない②いい
B. ①おおい/②よくないC. ①おおきい②いい
D. ①ふるいひとがおおい
8) Nghe hội thoại rồi chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống:あります。いっしょにいきませんか。
① のチケットが
A.①コンサート/23まい
B. ①サッカーの しまい/② 1まい
①ジャズ/24まい
D. ①びじゅつかん/② 2まい
9) Nghe câu tiếng Nhật rồi chọn nghĩa tiêng Việt tương ứng:
A. Trường đại học thì ở bên cạnh thư viện
B. Thư viện thì ở bên cạnh trường đại học
C. Thư viện thì ở phía sau trường đại học
D. Trường đại học thì ở phía sau thư viện
10) Nghe câu tiếng Nhật rồi chọn nghĩa tiêng Việt tương ứng:
A. Marry đã học ở thư viện vào hôm thứ 5
B. Marry đã mượn sách ở thư viện vào hôm thứ 5
C. Marry đã mượn sách ở thư viện vào hôm thứ 2 D. Marry đã học ở thư viện vào hôm thứ 2