Multiple choices 29/43
(Choose 1 answer)
A. 読しています
B. 語しています
C. 言しています
Next
D. 話しています
Các từ trong ngoặc [ ] dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D:ワンさんが いま、ミラーさんと【はなしています】。
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14 15 16 17 18 19 20 21
22
23
24
25
26
27 28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40 41 47
43