K
Multiple choices 31/40 @
KIZSPY2023
(Choose 1 answer)
A. いき
B. きき
C. かき
D. おき
Next
Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D 「毎週の日曜日、11時に「起き」ました。
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13 14
15
16 17 18 19 20 21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39 40
Ext