Multiple choices 37/40
Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D 大学で英語(えいご)を【勉強】しています。
Answer (Choose 1 answer)
A. べんきょう
B. へんきょう
C. べんぎょ
D. べんきょ
Next
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25 26 27 28
29 30 31
32
33
34
35
36
37
38
39
40