Multiple choices 8/40
(Choose 1 answer)
A. けさ
B. いまあさ
C. こんけさ
Next
D. こんあさ
Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng tr 【今朝】友だちとコーヒーを飲(の)みました。
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27 28 29 30 31
32
33
34
35
36
37
38
39
40