Multiple choices 14/40
(Choose 1 answer)
A. 事って
B. 載って
C. 車って
D. 乗って
Next
Các từ trong ngoặc [ ] dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D:電車に【のって】、大学のまえでおります。
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25 26 27 28 29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40