Multiple choices 29/40
(Choose 1 answer)
A. 越きます
B. 起きます
C. 超きます
D. 置きます
Next
Các từ trong ngoặc [ ] dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D:「毎朝、6時に【おきます】。
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25 26 27 28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40