JPD216_-_SU_2024_-_W3FE_2093.webp
M

JPD216_-_SU_2024_-_W3FE_2093.webp

ANSWER SHEET
SECTION 1 (Questions 1-1)
Paper
I. Chia dạng đúng của từ cho trước để hoàn thành các câu sau: (4x5=20 điểm)
1.私は朝早く 【起きます】のが苦手なので、毎日たいへんです。
1)
2.天気がいい日に自転車に 【乗ります】のは気持ちがいいですよ。
3.今、少し聞き【取れます】ようになりました。
4.あの辞書を【見せます】もらえませんか。
Zoom
II. Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh: (6x5=30 điểm)
1. コート/もいいですか/を/この/あのう/みて/着て

2. この/見にくい/がめん/を/電子辞書/ちょっと/から/は/です/の/ちいさいです
マレ/読みますか/け/これ/何
100%

Chưa có bình luận nào.

Thông tin

Category
JPD216
Thêm bởi
Minh Nhật1
Ngày thêm
Lượt xem
226
Lượt bình luận
0
Rating
0.00 star(s) 0 đánh giá

Share this media

Back
Bên trên Bottom