| STT | Cấu trúc | Ý nghĩa ngắn | Hướng dẫn – điểm cần lưu ý | Ví dụ (KR) | Dịch (VN) | Môn và Bài học |
|---|
| 1 | N 밖에 + phủ định | Chỉ…, ngoài … ra không | Luôn đi kèm 안/못/없다; nhấn mạnh sự giới hạn. | 오빠밖에 사랑하지 않아요. | Tôi chỉ yêu anh trai thôi. | KOR311 - Bài 1 |
| 2 | N(이)라고 하다 | Gọi là… | Dùng khi định nghĩa, giới thiệu tên. | 한국어를 베트남말로 띠엔 한이라고 해요. | Tiếng Hàn trong tiếng Việt gọi là “Tiêng Hàn”. | KOR311 - Bài 1 |
| 3 | V‑게 되다 | Bị/được/trở nên | Diễn tả kết quả hoặc thay đổi ngoài ý muốn. | 이번 학기에 장학금을 받게 되었어요. | Học kỳ này tôi (đã) được học bổng. | KOR311 - Bài 1 |
| 4 | V‑(으)ㄹ 생각이다 | Dự định sẽ… | Chỉ kế hoạch, ý định cá nhân (mức chắc chắn trung bình). | 유학할 생각이에요. | Tôi định du học. | KOR311 - Bài 1 |
| 5 | V‑는 길(에) | Đang trên đường… | Thường đi với 가다/오다…; “tiện đường thì”. | 밥을 먹으러 가는 길이에요. | Tôi đang trên đường đi ăn cơm. | KOR311 - Bài 2 |
| 6 | V‑(으)ㄴ / N‑덕분에 | Nhờ có… | Nêu lý do tích cực; trái nghĩa: ~때문에. | 열심히 공부한 덕분에 한국어 실력이 좋아졌어요. | Nhờ học chăm chỉ nên trình Hàn của tôi tốt lên. | KOR311 - Bài 2 |
| 7 | V‑나요? / A‑(으)ㄴ가요? / N‑인가요? | …không ạ? | Đuôi hỏi lịch sự, nhẹ nhàng. | 운동하나요? | Bạn có tập thể thao không ạ? | KOR311 - Bài 2 |
| 8 | V‑는 게 좋다 | Nên… | Khuyên bảo (thân mật hơn ‑(으)시는 게 좋겠습니다). | 일찍 자는 게 좋겠어요. | Bạn nên ngủ sớm. | KOR311 - Bài 3 |
| 9 | A‑아/어 보이다 | Trông có vẻ… | Dựa vào quan sát chủ quan. | 요즘 날씬해 보여요. | Dạo này chị trông gầy đi. | KOR311 - Bài 3 |
| 10 | V‑는 / A‑(으)ㄴ / N‑인 것 같다 | Hình như… | Phỏng đoán < 추측>; dùng cả hiện tại, quá khứ. | 한국어가 어려운 것 같아요. | Hình như tiếng Hàn khó. | KOR311 - Bài 3 |
| 11 | V/A/N 대신(에) | Thay vì… | Dùng với N hoặc mệnh đề. | 밥 대신 쌀국수를 먹읍시다. | Thay cơm, ăn phở nhé. | KOR311 - Bài 4 |
| 12 | V/A‑기는 하다 | …thì cũng (nhưng) | Nhấn mạnh mặt được công nhận + mặt hạn chế. | 예쁘기는 하지만 비싸요. | Đẹp thì đẹp nhưng đắt. | KOR311 - Bài 4 |
| 13 | V‑고 나서 | Sau khi… | Sự kiện thứ 2 theo sau, dứt điểm thứ 1. | 고기를 썰고 나서 볶아요. | Cắt thịt xong rồi mới xào. | KOR311 - Bài 5 |
| 14 | N‑(으)로 | Bằng… / bằng cách | Chỉ phương tiện, nguyên liệu, hướng. | 삼계탕은 닭고기와 인삼으로 만들어요. | Samgyetang được nấu bằng gà và nhân sâm. | KOR311 - Bài 5 |
| 15 | V‑다가 | Đang… thì | Hành động 1 đang diễn ra bị gián đoạn. | 자다가 전화가 왔어요. | Đang ngủ thì có cuộc gọi. | KOR311 - Bài 5 |
| 16 | A‑게 + V | …một cách… | Chuyển tính từ thành trạng từ. | 맛있게 먹다 | Ăn ngon. | KOR311 - Bài 5 |
| 17 | V‑기 쉽다 | Dễ… | Kết hợp hành động tiềm ẩn rủi ro. | 비밀번호는 잊어버리기 쉬우니까 메모하세요. | Mật khẩu dễ quên, hãy ghi lại. | KOR311 - Bài 6 |
| 18 | V‑는 동안 | Trong khi… | Hai hành động song song hoặc TG kéo dài. | 서울에 사는 동안 광화문에 가 봤어요. | Trong thời gian sống ở Seoul tôi đã tới Gwanghwamun. | KOR311 - Bài 6 |
| 19 | V‑(으)려면 | Nếu muốn… | Điều kiện để đạt mục tiêu. | 환불하려면 사용하지 마세요. | Muốn hoàn tiền thì đừng dùng nhé. | KOR311 - Bài 6 |
| 20 | N‑처럼 | Giống như… | So sánh. | 가수처럼 노래 잘하고 싶어요. | Muốn hát hay như ca sĩ. | KOR311 - Bài 7 |
| 21 | V‑는군요 / A‑군요 / N(이)군요 | Thì ra…, ra thế | Cảm thán khi nhận ra điều mới. | 잘 준비하는군요! | Ra là cậu chuẩn bị tốt nhỉ! | KOR311 - Bài 7 |
| 22 | V‑는 / A‑(으)ㄴ 편이다 | Thuộc dạng… | Nói xu hướng tương đối. | 말이 많고 적극적인 편이에요. | Tôi thuộc tuýp nói nhiều, chủ động. | KOR311 - Bài 7 |
| 23 | V‑는 바람에 | Tại vì… (kết quả xấu) | Lý do ngoài ý muốn dẫn đến kết quả tiêu cực. | 늦게 일어나는 바람에 버스를 놓쳤어요. | Vì dậy muộn nên trượt bus. | KOR311 - Bài 8 |
| 24 | V‑는 중(에) | Đang… | Trạng thái đang diễn ra; =‑고 있다 nhưng trang trọng. | 시험 보는 중에 전화가 왔어요. | Đang thi thì có điện thoại. | KOR311 - Bài 8 |
| 25 | V‑도록 하다 | Khiến, yêu cầu / khuyên nhẹ / quyết tâm | Chủ thể sai khiến hoặc tự nhủ. | 엄마는 딸에게 청소를 하도록 해요. | Mẹ bảo con gái dọn phòng. | KOR311 - Bài 8 |
| 26 | V/A/N‑(으)ㄴ 줄 알다/모르다 | Cứ tưởng / không biết | Đánh giá sai hoặc không biết thực tế. | 비싼 것이 좋은 줄 알아서 샀는데… | Cứ tưởng đắt là tốt nên mua, ai ngờ… | KOR311 - Bài 8 |
| 27 | V‑(으)ㄹ 줄 알다/모르다 | Biết / không biết (kỹ năng) | Thường với hành động; khác 품다/알다. | 한글 칠 줄 알아요. | Tôi biết gõ Hangeul. | KOR311 - Bài 9 |
| 28 | N‑에 비해(서) | So với… | Dùng cuối câu hoặc giữa câu. | 한국어에 비해 베트남어가 더 어려워요. | So với tiếng Hàn, tiếng Việt khó hơn. | KOR311 - Bài 9 |
| 29 | V/A‑기를 바라다 | Mong rằng… | Thường dùng trong thiệp, thông báo. | 많이 참석하시기를 바랍니다. | Mong quý vị tham dự đông đủ. | KOR311 - Bài 9 |
| 30 | 아무 N(이)나 | Bất cứ… | Dùng với 위치/사람/것/때 등. | 아무 때나 만나도 돼요. | Gặp lúc nào cũng được. | KOR311 - Bài 9 |
| 31 | V‑(았/었)다고 하다 (gián tiếp) | Nói rằng… | Truyền đạt lời kể (trần thuật). | 이사한다고 했어요. | (Anh ấy) nói sẽ chuyển nhà. | KOR311 - Bài 10 |
| 32 | V‑(으)냐고 하다 | Hỏi rằng… | Tường thuật câu hỏi. | 직업이 뭐냐고 해서 학생이라고 대답했어요. | Hỏi nghề gì, tôi đáp là sinh viên. | KOR311 - Bài 10 |
| 33 | V‑(으)ㄹ까 하다 | Định… (lưỡng lự) | Ý định chưa chắc chắn. | 방학 때 알바 할까 해요. | Tôi tính đi làm thêm dịp nghỉ. | KOR311 - Bài 10 |