KOR311 - Ngữ Pháp + Từ Vựng Quizlet

  • Bắt đầu Bắt đầu Minthep
  • Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu

Minthep

FUO NOVA
Nhà tài trợ
FPT Student
Siêng Năng
Tham gia
27/7/23
Bài viết
1,058
FUO Point
8,610,271
STTCấu trúcÝ nghĩa ngắnHướng dẫn – điểm cần lưu ýVí dụ (KR)Dịch (VN)Môn và Bài học
1N 밖에 + phủ địnhChỉ…, ngoài … ra khôngLuôn đi kèm 안/못/없다; nhấn mạnh sự giới hạn.오빠밖에 사랑하지 않아요.Tôi chỉ yêu anh trai thôi.KOR311 - Bài 1
2N(이)라고 하다Gọi là…Dùng khi định nghĩa, giới thiệu tên.한국어를 베트남말로 띠엔 한이라고 해요.Tiếng Hàn trong tiếng Việt gọi là “Tiêng Hàn”.KOR311 - Bài 1
3V‑게 되다Bị/được/trở nênDiễn tả kết quả hoặc thay đổi ngoài ý muốn.이번 학기에 장학금을 받게 되었어요.Học kỳ này tôi (đã) được học bổng.KOR311 - Bài 1
4V‑(으)ㄹ 생각이다Dự định sẽ…Chỉ kế hoạch, ý định cá nhân (mức chắc chắn trung bình).유학할 생각이에요.Tôi định du học.KOR311 - Bài 1
5V‑는 길(에)Đang trên đường…Thường đi với 가다/오다…; “tiện đường thì”.밥을 먹으러 가는 길이에요.Tôi đang trên đường đi ăn cơm.KOR311 - Bài 2
6V‑(으)ㄴ / N‑덕분에Nhờ có…Nêu lý do tích cực; trái nghĩa: ~때문에.열심히 공부한 덕분에 한국어 실력이 좋아졌어요.Nhờ học chăm chỉ nên trình Hàn của tôi tốt lên.KOR311 - Bài 2
7V‑나요? / A‑(으)ㄴ가요? / N‑인가요?…không ạ?Đuôi hỏi lịch sự, nhẹ nhàng.운동하나요?Bạn có tập thể thao không ạ?KOR311 - Bài 2
8V‑는 게 좋다Nên…Khuyên bảo (thân mật hơn ‑(으)시는 게 좋겠습니다).일찍 자는 게 좋겠어요.Bạn nên ngủ sớm.KOR311 - Bài 3
9A‑아/어 보이다Trông có vẻ…Dựa vào quan sát chủ quan.요즘 날씬해 보여요.Dạo này chị trông gầy đi.KOR311 - Bài 3
10V‑는 / A‑(으)ㄴ / N‑인 것 같다Hình như…Phỏng đoán < 추측>; dùng cả hiện tại, quá khứ.한국어가 어려운 것 같아요.Hình như tiếng Hàn khó.KOR311 - Bài 3
11V/A/N 대신(에)Thay vì…Dùng với N hoặc mệnh đề.대신 쌀국수를 먹읍시다.Thay cơm, ăn phở nhé.KOR311 - Bài 4
12V/A‑기는 하다…thì cũng (nhưng)Nhấn mạnh mặt được công nhận + mặt hạn chế.예쁘기는 하지만 비싸요.Đẹp thì đẹp nhưng đắt.KOR311 - Bài 4
13V‑고 나서Sau khi…Sự kiện thứ 2 theo sau, dứt điểm thứ 1.고기를 썰고 나서 볶아요.Cắt thịt xong rồi mới xào.KOR311 - Bài 5
14N‑(으)로Bằng… / bằng cáchChỉ phương tiện, nguyên liệu, hướng.삼계탕은 닭고기와 인삼으로 만들어요.Samgyetang được nấu bằng gà và nhân sâm.KOR311 - Bài 5
15V‑다가Đang… thìHành động 1 đang diễn ra bị gián đoạn.다가 전화가 왔어요.Đang ngủ thì có cuộc gọi.KOR311 - Bài 5
16A‑게 + V…một cách…Chuyển tính từ thành trạng từ.맛있 먹다Ăn ngon.KOR311 - Bài 5
17V‑기 쉽다Dễ…Kết hợp hành động tiềm ẩn rủi ro.비밀번호는 잊어버리기 쉬우니까 메모하세요.Mật khẩu dễ quên, hãy ghi lại.KOR311 - Bài 6
18V‑는 동안Trong khi…Hai hành động song song hoặc TG kéo dài.서울에 사는 동안 광화문에 가 봤어요.Trong thời gian sống ở Seoul tôi đã tới Gwanghwamun.KOR311 - Bài 6
19V‑(으)려면Nếu muốn…Điều kiện để đạt mục tiêu.환불하려면 사용하지 마세요.Muốn hoàn tiền thì đừng dùng nhé.KOR311 - Bài 6
20N‑처럼Giống như…So sánh.가수처럼 노래 잘하고 싶어요.Muốn hát hay như ca sĩ.KOR311 - Bài 7
21V‑는군요 / A‑군요 / N(이)군요Thì ra…, ra thếCảm thán khi nhận ra điều mới.준비하는군요!Ra là cậu chuẩn bị tốt nhỉ!KOR311 - Bài 7
22V‑는 / A‑(으)ㄴ 편이다Thuộc dạng…Nói xu hướng tương đối.말이 많고 적극적인 편이에요.Tôi thuộc tuýp nói nhiều, chủ động.KOR311 - Bài 7
23V‑는 바람에Tại vì… (kết quả xấu)Lý do ngoài ý muốn dẫn đến kết quả tiêu cực.늦게 일어나는 바람에 버스를 놓쳤어요.Vì dậy muộn nên trượt bus.KOR311 - Bài 8
24V‑는 중(에)Đang…Trạng thái đang diễn ra; =‑고 있다 nhưng trang trọng.시험 보는 중에 전화가 왔어요.Đang thi thì có điện thoại.KOR311 - Bài 8
25V‑도록 하다Khiến, yêu cầu / khuyên nhẹ / quyết tâmChủ thể sai khiến hoặc tự nhủ.엄마는 딸에게 청소를 하도록 해요.Mẹ bảo con gái dọn phòng.KOR311 - Bài 8
26V/A/N‑(으)ㄴ 줄 알다/모르다Cứ tưởng / không biếtĐánh giá sai hoặc không biết thực tế.비싼 것이 좋은 줄 알아서 샀는데…Cứ tưởng đắt là tốt nên mua, ai ngờ…KOR311 - Bài 8
27V‑(으)ㄹ 줄 알다/모르다Biết / không biết (kỹ năng)Thường với hành động; khác 품다/알다.한글 칠 줄 알아요.Tôi biết gõ Hangeul.KOR311 - Bài 9
28N‑에 비해(서)So với…Dùng cuối câu hoặc giữa câu.한국어에 비해 베트남어가 더 어려워요.So với tiếng Hàn, tiếng Việt khó hơn.KOR311 - Bài 9
29V/A‑기를 바라다Mong rằng…Thường dùng trong thiệp, thông báo.많이 참석하시기를 바랍니다.Mong quý vị tham dự đông đủ.KOR311 - Bài 9
30아무 N(이)나Bất cứ…Dùng với 위치/사람/것/때 등.아무 때나 만나도 돼요.Gặp lúc nào cũng được.KOR311 - Bài 9
31V‑(았/었)다고 하다 (gián tiếp)Nói rằng…Truyền đạt lời kể (trần thuật).이사한다고 했어요.(Anh ấy) nói sẽ chuyển nhà.KOR311 - Bài 10
32V‑(으)냐고 하다Hỏi rằng…Tường thuật câu hỏi.직업이 뭐냐고 해서 학생이라고 대답했어요.Hỏi nghề gì, tôi đáp là sinh viên.KOR311 - Bài 10
33V‑(으)ㄹ까 하다Định… (lưỡng lự)Ý định chưa chắc chắn.방학 때 알바 할까 해요.Tôi tính đi làm thêm dịp nghỉ.KOR311 - Bài 10
 
Back
Bên trên Bottom